Mẫu KPI cho Kiểm soát viên có nội dung như thế nào? Tại sao Kiểm soát viên rất cần thiết cho một doanh nghiệp? Hãy cùng 1Office khám phá bản KPI của vị trí này trong bài viết dưới đây.

1. Xác định mẫu KPI qua bản mô tả công việc của Kiểm soát viên

Mẫu KPI của vị trí Kiểm soát viên cần có đầy đủ nội dung, mô tả công việc và yêu cầu công việc rõ ràng.

Vị trí Kiểm soát viên không thể thiếu trong một doanh nghiệp
Vị trí Kiểm soát viên không thể thiếu trong một doanh nghiệp

1.1 Kiểm soát viên là ai?

Trong tiếng Anh, Kiểm soát viên là Controller. Đây là vị trí có trách nhiệm với mọi hoạt động liên quan đến nghề kế toán, bao gồm:

  • Kế toán quản lý;
  • Kế toán cấp cao;
  • Hoạt động tài chính của một công ty.

Thông thường, người Kiểm soát viên tài chính sẽ báo cáo công việc trực tiếp cho Giám đốc tài chính (CFO). Tuy nhiên với những doanh nghiệp nhỏ thì một nhân viên có thể đảm nhiệm cùng lúc ở cả hai vị trí này. Nhiệm vụ chính của Kiểm soát viên: Giám sát báo cáo tài chính, hỗ trợ chuẩn bị ngân sách hoạt động; thực hiện nhiệm vụ liên quan đến bảng lương.

1.2 Bản mô tả công việc phổ biến của Kiểm soát viên

Bản mô tả công việc của Kiểm soát viên cần rõ ràng, cụ thể ở từng lĩnh vực hoạt động.

Kiểm soát viên phải làm những công việc gì?
Kiểm soát viên phải làm những công việc gì?
  • Kiểm tra tính trung thực, hợp pháp của Hội đồng quản trị, Giám đốc, Chủ tịch hoặc Tổng giám đốc trong việc quản lý điều hành công việc kinh doanh, tổ chức thực hiện quyền chủ sở hữu của công ty;
  • Trực tiếp thẩm định báo cáo tình hình kinh doanh, báo cáo tài chính, báo cáo đánh giá công tác quản lý trước khi trình cơ quan nhà nước có liên quan và trình chủ sở hữu công ty.
  • Có mặt trong các cuộc họp, thảo luận của Hội đồng quản trị cùng nhiều cuộc họp quan trọng khác của công ty;
  • Kiến nghị thêm các giải pháp bổ sung, sửa đội, cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành việc kinh doanh cho công ty;
  • Kiểm soát viên có quyền xem xét các tài liệu, hồ sơ của công ty ở chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc trụ sở chính. Theo đó, các thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc… phải có nghĩa vụ cung cấp kịp thời những thông tin về quản lý, thực hiện quyền sở hữu, điều hành theo yêu cầu từ Kiểm soát viên;
  • Kiểm soát viên cần thực hiện quyền và nghĩa vụ khác theo đúng quy định trong điều lệ của công ty.

1.3 Yêu cầu công việc 

  • Bản yêu cầu công việc giúp doanh nghiệp tuyển được vị trí Kiểm soát viên phù hợp với mô hình kinh doanh.
  • Có ít nhất 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính hoặc kế toán;
  • Có bằng cử nhân chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc quản trị kinh doanh; ưu tiên bằng thạc sĩ;
  • Ưu tiên ứng viên có chứng chỉ chuyên môn, giấy phép kế toán công chứng
  • Kiểm soát viên không được liên quan đến gia đình của các thành viên Hội đồng quản trị…

2. Mẫu KPI của vị trí Kiểm soát viên

Sau khi xác định được bản mô tả công việc, người quản lý nên xây dựng mẫu KPI dành cho Kiểm soát viên để quan sát được công việc hàng ngày.Từ đó tạo động lực cho nhân viên làm việc.

"<yoastmark

2.1 Mẫu KPI cho Kiểm soát viên gồm nội dung gì?

Người quản lý không nên rời xa với kế hoạch và mục tiêu của một tổ chức khi xây dựng KPI cho Kiểm soát viên

2.1.1 Cần gắn chặt với kế hoạch, mục tiêu doanh nghiệp khi xây dựng KPI

  • Mục tiêu cần hoàn thành của Kiểm soát viên là gì?
  • Các chỉ số trọng tâm đo lường hiệu suất (KPI) cho Kiểm soát viên;
  • Các nhiệm vụ cần triển khai của Kiểm soát viên là gì?

2.1.2 Các phương diện của KPI

  • Trách nhiệm: Kiểm soát viên cần phải làm gì? Kết quả cần đạt được của Kiểm soát viên là gì?
  • Quyền hạn: Kiểm soát viên được dùng những nguồn lực gì của công ty khi thực hiện công việc?
  • Quyền lợi: Kiểm soát viên nhận được gì khi hoàn thành nhiệm vụ?

2.1.3 KPI với Kiểm soát viên

  • Định lượng được mục tiêu cần đạt ở các cấp độ: Doanh nghiệp, cá nhân, đơn vị;
  • Giám sát, xem xét tài liệu, hồ sơ.

2.2 Bản KPI tham khảo dành cho Kiểm soát viên

CÔNG TY …………………………..                 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐƠN VỊ: …………………………….                          Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                     MỤC TIÊU KPI CÁ NHÂN

                                                                                               Thời gian: …………..

Họ tên: …………………………………………   Bộ phận : …………………………………..

Chức danh công việc: ……………………………   Nhóm chức danh: ………………………………….

STT Nội dung Trọng số (%) Tần suất (ngày/tuần/…) Chỉ số đo lường Ghi chú
 

Thước đo

KPI
Hiện tại Chỉ tiêu
  1 2 3 4 5 6
A Đánh giá theo KPI, X% 70          
I KPI tổng hợp của Kiểm soát viên (của chức danh công việc), x1 
1 Giảm định mức
2 Đảm bảo chất lượng
3 Thực hiện đúng các quy trình, quy định công ty
4 …………..
II KPI bổ sung ( những công việc kiêm nhiệm ở vị trí khác), x2
1 ………….  
2 ………….  
B Năng lực đóng góp, Y% 30
I   Kiến thức, y1
II Kỹ năng, y2
III Hành vi, y3
TỔNG CỘNG:

(X+Y) = (x1+x2) +(y1+y2+y3)

100

 

   DUYỆT                          QUẢN LÝ TRỰC TIẾP            NGƯỜI LAO ĐỘNG

(Ký, ghi rõ họ và tên)             (Ký, ghi rõ họ và tên)                  (Ký, ghi rõ họ và tên)

Ngày:                              Ngày:                                                     Ngày:

Đánh giá KPI nhanh chóng – Dùng ngay phần mềm quản lý doanh nghiệp tổng thể

Nếu bạn muốn rút ngắn quá trình đánh giá KPI cho Kiểm soát viên, hãy tham khảo phần mềm hỗ trợ đánh giá KPI đến từ 1Office. Phần mềm Đánh giá KPI của 1Office bao gồm 4 bước: Tạo ra các danh sách tiêu chí KPI; Tạo bảng KPI mẫu, Tạo bảng kết quả KPI, Chấm điểm KPI tự động trong thời gian ngắn, nhằm đảm bảo yếu tố minh bạch, chính xác, nâng cao năng suất làm việc của toàn doanh nghiệp.

Quy trình xây dựng hệ thống KPI

Mẫu KPI cho vị trí Giám đốc điều hành được áp dụng phổ biến

Tags

Bài viết liên quan

×

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN 1OFFICE

Trải nghiệm để khám phá những tính năng tuyệt vời 1Office mang lại

ĐĂNG KÝ TRỞ THÀNH PARTNER CỦA 1OFFICE

Tham gia cùng chúng tôi vào quá trình chuyển đổi số.


Hotline: 083 483 8888